Bí đao

DINH DƯỠNG CHÍNH

TRONG 100G  BÍ ĐAO

Năng lượng

13kcal

Nước

96,10g

Protein

0,40g

Chất béo

0,20g

Carbohydrate

3,0g

Sugar total

0

Chất xơ

2,9g

Chất  khoáng

Canxi (Ca)

19mg

Sắt (Fe)

0,40mg

Magiê (Mg)

10mg

Phốt pho (P)

19mg

Kali (K)

6mg

Kẽm (Zn)

0,61mg

Natri ( Na)

111mg

Vitamins

Vitamin C

113,3mg

Thiamin(Vit B1)

0,04mg

Riboflavin (Vit B2)

0,111mg

Niacin (Vit B3)

0,4mg

Folat (vit B9)

5mcg

Lipids

Cholesterol

0

Nguồn: Cơ sở dữ liệu dinh dưỡng của USDA

 

Tên khoa học: Benincasa hispida

Họ bầu bí: Cucurbitaceae.

ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC

Cây thảo một năm mộc leo dài tới 5m, có nhiều lông dài. Lá hình tim hay thận, đường kính 10-25cm, xẻ 5 thuỳ chân vịt; tua cuốn thường xẻ 2-1 nhánh. Hoa đơn tính màu vàng. Quả thuôn dài 25-40cm, dày 10-15cm lúc non có lông cứng, khi già có sáp ở mặt ngoài, nặng 3-5kg, màu lục mốc, chứa nhiều hạt dẹp.

NGUỒN GỐC XUẤT XỨ

Bí đao gốc ở Ấn Độ, được trồng rộng rãi ở khắp các vùng nhiệt đới và á nhiệt đới của châu á và miền Ðông của châu Ðại Dương. Ở nước ta, Bí đao cũng được trồng khắp nơi để lấy quả.

CÔNG DỤNG

Chế biến

Bí đao thường dùng nấu canh, hấp, xào. Ngoài ra bí đao còn được dùng thắng với đường làm mứt bí.

Dược lý

Bí đao có vị ngọt, tính lạnh, không độc, có tác dụng lợi tiểu tiện, thanh nhiệt, tiêu viêm.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG Chọn mua

- Chọn mua quả bí đao có vỏ ngoài xanh tươi, không có hình dạng kỳ lạ.

Bảo quản

Để bí đao ở nơi ấm áp, khô ráo, hoặc cho vào túi giữ tươi để trong ngăn mát tủ lạnh.

Chú ý khi dùng

-  Bí đao có tác dụng thanh nhiệt, giải độc, lợi tiểu nên khi nấu bạn cần tận dụng cả vỏ quả chắc chắn hiệu quả sẽ rõ ràng hơn.

( Nguồn: http://coinguonthucpham.com tổng hợp)