Bí đỏ

DINH DƯỠNG CHÍNH

TRONG 100G  BÍ ĐAO

 

Năng lượng

26kcal

Nước

91,60g

Protein

1,0g

Chất béo

0,10g

Carbohydrate

6,5g

Sugar total

1,36g

Chất xơ

0,5g

Chất  khoáng

Canxi (Ca)

21mg

Sắt (Fe)

0,8mg

Magiê (Mg)

12mg

Phốt pho (P)

44mg

Kali (K)

340mg

Kẽm (Zn)

0,32mg

Natri ( Na)

1mg

Vitamins

Vitamin C

9,0mg

Vitamin A

7384IU

Caroten,beta

3100IU

Caroten,anpa

515mcg

Folat (vit B9)

16mcg

Lutein và zeaxanthin

1500mcg

Cryptoxanthin, beta

2145mcg

Lipids

Cholesterol

0

Phytosterols

12mg

Nguồn: Cơ sở dữ liệu dinh dưỡng của USDA

 

Tên khoa học: Cucurbita maxima Duch ex Lam

Thuộc họ bầu bí: Cucurbitaceae.

ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC

Cây thảo lớn mọc hằng năm, phân nhánh nhiều, bò dài; thân dài 4-5m, có 5 cạnh, có lông cứng, giòn, trắng; tua cuốn chia nhiều nhánh. Lá đơn, mọc so le, dài đến 20cm, có cuống dài; phiến lá hình tim chia 5 thuỳ cạn và tròn, có lông mềm. Cây có hoa cùng gốc, hoa màu vàng nghệ, mùi thơm thơm; tràng hình chuông; nhị 3 có bao phấn dính nhau thành một, khối dài tới 2cm. Quả rất to, hình cầu, dẹp hai bên, lõm ở giữa, có thể nặng tới 50kg; thịt vàng; hạt trắng hay vàng vàng, dẹp, hơi có mép, dài 20-29mm.

NGUỒN GỐC XUẤT XỨ

Cây của miền nhiệt đới châu Mỹ, được trồng nhiều khắp nước ta.

CÔNG DỤNG

Chế biến

Quả bí đỏ được dùng làm nhiều món ăn ngon: luộc, xào, nấu canh và dùng để nấu chè, cháo và nhất là các món ăn chay.

Dược lý

Chữa bệnh quáng gà, khô mắt, giảm béo…

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG Chọn mua

Chọn mua quả bí ngô nhấc lên có cảm giác nặng tay. Bên ngoài cứng, lồi lõm không đều, không trơn bóng, dùng móng tay không bấm được.

Bảo quản

Để bí ngô ở nhiệt độ bình thường, nơi râm mát và thoáng gió. Nếu đã đổ bí ngô ra,bạn phải bọ ruột và hạt riêng,sau đó bọc túi giữ tươi và bỏ vào ngăn lạnh của tủ lạnh,hạt có thể bỏ riêng trong túi kín,sau đó bỏ vào ngăn đá tủ lạnh.  

(Nguồn http://coinguonthucpham.com tổng hợp)