Cà tím

DINH DƯỠNG CHÍNH

 TRONG 100G  CÀ TÍM

Năng lượng

24kcal

Nước

92,41g

Protein

1,01g

Chất béo

0,19g

Carbohydrate

5,70g

Chất xơ

3,4g

Sugar total

2,35g

Chất  khoáng

Canxi (Ca)

9mg

Sắt (Fe)

0,24mg

Magiê (Mg)

14mg

Phốt pho (P)

25mg

Kali (K)

230mg

Kẽm (Zn)

0,16mg

Natri ( Na)

2mg

Vitamins

Vitamin C

2,2ng

Niacin (Vit B3)

0,649mg

Vitamin A

27IU

Folat (vit B9)

22mcg

Vitamin K (phylloquinone)

3,5mcg

Lipids

Cholesterol

0

Nguồn: Cơ sở dữ liệu dinh dưỡng của USDA

Tên khoa học: Solanum melongena

Thuộc cà: Solanaceae

ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC

Cà tím là cây một năm, cao tới 40 - 150 cm (16 - 57 inch), thông thường có gai, với các lá lớn có thùy thô, dài từ 10-20 cm và rộng 5-10 cm. Hoa màu trắng hay tía, với tràng hoa năm thùy và các nhị hoa màu vàng. Quả là loại quả mọng nhiều cùi thịt. Quả chứa nhiều hạt nhỏ và mềm.

NGUỒN GỐC XUẤT XỨ

Cà tím có nguồn gốc từ Ấn Độ, được trồng ở nước ta từ lâu đời. Cà được nhập vào Châu Âu từ thế kỷ XV, nay được trồng phổ biến ở các vùng nam Châu Âu, Châu Á và Bắc Mỹ. Cà tím là một thứ cà được tạo ra trong quá trình trồng trọt, thời gian sinh trưởng thông thường 50-60 ngày.

Chế biến

Cà tím thường được nấu cùng tía tô và có trong các món ăn như: cà bung, cà tím xào cần tỏi, cà tím om tôm thịt, cà tím nhồi thịt om cà chua, cà tím tẩm bột rán, cà tím làm dưa, muối xổi...

Dược lý

Trị táo bón, giảm cholesterol, giảm thân trọng.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Chọn mua

- Chọn mua quả cà tím cuống có màu đen, sờ có cảm giác đau, phần cuống có ga6nn sáng rõ ràng là quả cà đã già. Chọn quả mập, rắn, không bị trầy xước.

Bảo quản

- Nhiệt độ bảo quản thích hợp của cà tím là từ 8-12oC. Nếu để  trong tủ lạnh không nên để lâu, nên bọc mấy lần giấy báo rồi để ở ngăn dưới cùng của tủ lạnh.

Chú ý khi dùng

- Trước khi nấu để giữ màu sắc cho cà đã cắt, nên ngâm cà vào nước muối.

(nguồn http://coinguonthucpham.com tổng hợp)