Củ dền

DINH DƯỠNG CHÍNH TRONG 100G  CỦ DỀN

Năng lượng

44kcal

Nước

87,06g

Protein

1,68g

Chất béo

0,18g

Carbohydrate

9,96g

Chất xơ

2,0g

Đường tổng số

7,96g

Chất  khoáng

Canxi (Ca)

16mg

Sắt (Fe)

0,79mg

Magiê (Mg)

23mg

Phốt pho (P)

38mg

Kali (K)

305mg

Kẽm (Zn)

0,35mg

Mangan (Mn)

0,326mg

Selenium (Se)

0,7mg

Vitamins

Vitamin C

3,6mg

Vitamin A

35IU

Caroten, beta

21mg

Folate

80mcg

Cholin

6,3mg

Lipids

Cholestol

0

Nguồn: cơ sở dữ liệu dinh dưỡng

 của USDA (đã nấu chín với muối)

Tên khoa học: Beta vulgaris L.

Thuộc họ rau muối: Chenopodiaeae.

ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC

Cây thảo có rễ phồng thành củ nạc, ngọt, màu đỏ thẫm. Thân đứng có vằn, ít phân nhánh. Lá có phiến hình trứng, màu lục, có mép lượn sóng. Hoa màu lục nhạt, mọc thành bông khá dài. Quà nhỏ nằm trong bao hoa cứng, nứt ngang, hạt.

NGUỒN GỐC XUẤT XỨ

Củ dền có nguồn gốc từ loài cây hoang dại vùng bờ biển Địa trung hải và Đại tây dương, được trồng và tạo ra các chủng khác nhau; có loại lấy củ, có loại làm thức ăn gia súc và có loại dùng lấy đường, chế rượu. Ở Việt Nam củ dền được trồng để lấy củ làm rau ăn, vừa làm thuốc. Lá và hạt cũng được sử dụng; lá thu hái quanh năm dùng tươi; hạt lấy ở quả già.

CÔNG DỤNG

Chế biến

Củ dền được dùng để chế biếc các món canh, súp….

Dược lý

Chữa kiết lỵ và đại tiện ra máu

Chú ý khi dùng

(Nguồn coinguonthucpham tổng hợp)